1:43 sáng - Thứ Sáu Tháng Mười Hai 13, 2019

Tag Archives: thuật ngữ tái bảo hiểm

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần P

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần P

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần P Premium – phí bảo hiểm Là khoản tiền người được bảo hiểm trả khi mua bảo hiểm. Premium Income – doanh thu phí bảo hiểm Là tổng phí bảo hiểm thu được...
Nâng cấp niềm tin

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần Q

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần Q Quota share reinsurance – tái bảo hiểm số thành Tái bảo hiểm số thành là một hình thức tái bảo hiểm trong đó công ty nhận tái bảo hiểm nhận một tỷ lệ...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần R

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần R

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần R Rate of premium – tỷ lệ phí Là phí bảo hiểm được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm của một rủi ro. Đối với tái bảo hiểm vượt mức...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần S

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần S

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần S Sliding scale Cách tính hoa hồng của hợp đồng chuyển nhượng tái bảo hiểm thay đổi tùy theo kết quả kinh doanh của hợp đồng đó. Slip – bản chào Là một văn...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần U

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần T

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần T Technical reserve – quỹ dự trữ kỹ thuật Là dự trữ mà công ty bảo hiểm phải dành ra để có đủ khả năng trang trải các trách nhiệm còn lại của các đơn...
Thuật ngữ tái bảo hiểm - Vần U

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần U

Thuật ngữ tái bảo hiểm - Vần U Ultimate Net Loss Tổn thất thực tế cuối cùng là tổn thất thuộc trách nhiệm của công ty bảo hiểm gốc ( bao gồm cả các chi phí liên quan đến việc khiếu kiện)...