11:26 chiều - Thứ Sáu Tháng Tám 18, 2017

Archive: Thuật ngữ bảo hiểm Subscribe to Thuật ngữ bảo hiểm

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần P

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần P

Premium – phí bảo hiểm Là khoản tiền người được bảo hiểm trả khi mua bảo hiểm. Premium Income – doanh thu phí bảo hiểm Là tổng phí bảo hiểm thu được của công ty bảo hiểm gốc và được...
Nâng cấp niềm tin

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần Q

Quota share reinsurance – tái bảo hiểm số thành Tái bảo hiểm số thành là một hình thức tái bảo hiểm trong đó công ty nhận tái bảo hiểm nhận một tỷ lệ nhất định đối với mọi rủi ro.
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần R

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần R

Rate of premium – tỷ lệ phí Là phí bảo hiểm được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm của một rủi ro. Đối với tái bảo hiểm vượt mức bồi thường, số phí này được...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần S

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần S

Sliding scale Cách tính hoa hồng của hợp đồng chuyển nhượng tái bảo hiểm thay đổi tùy theo kết quả kinh doanh của hợp đồng đó. Slip – bản chào Là một văn bản do nhà môi giới gửi đến...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần U

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần T

Technical reserve – quỹ dự trữ kỹ thuật Là dự trữ mà công ty bảo hiểm phải dành ra để có đủ khả năng trang trải các trách nhiệm còn lại của các đơn bảo hiểm đã cấp. Treaty reinsurance...
Thuật ngữ tái bảo hiểm - Vần U

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần U

Ultimate Net Loss Tổn thất thực tế cuối cùng là tổn thất thuộc trách nhiệm của công ty bảo hiểm gốc ( bao gồm cả các chi phí liên quan đến việc khiếu kiện) sau khi đã trừ phần thu hồi bồi...