10:59 chiều - Thứ Hai Tháng Tám 21, 2017

Archive: Thuật ngữ bảo hiểm Subscribe to Thuật ngữ bảo hiểm

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần A

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần A

Acquisition costs – chi phí khai thác Tất cả những chi phí mà một công ty bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm phải bỏ ra để khai thác được một dịch vụ ( bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm). Actuary –...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần B

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần B

Back up Phần trách nhiệm vượt quá mức miễn thường cộng với giới hạn của hợp đồng tái bảo hiểm vượt mức bồi thường. Basic commission – hoa hồng cơ bản Là khoản tiền phải trả khi nhận...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần C

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần C

Cash surrender value – giá trị hoàn lại Số tiền mà người có đơn bảo hiểm có quyền được nhận từ công ty bảo hiểm sau khi hủy bỏ một đơn bảo hiểm nhân thọ có giá trị hoàn lại. Số...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần D

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần D

Deductible – mức miễn thường khấu trừ Là số tiền thuộc những mức đầu tiên của một tổn thất mà người được bảo hiểm phải tự chịu theo quy định của các điều khoản bảo hiểm. Deficit...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần E

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần E

Equity –linked policy – đơn bảo hiểm liên kết cổ phiếu Đơn bảo hiểm nhân thọ, theo đó số tiền bảo hiểm biến động tùy theo tình hình thực hiện các cổ phiếu không có lãi cố định hay...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần F

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần F

Face amount – mệnh giá, số tiền bảo hiểm Trong bảo hiểm nhân thọ, là số tiền sẽ được chi trả trong trường hợp tử vong hoặc khi đơn bảo hiểm hết hạn, như được ghi rõ trên trang đầu...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần G

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần G

Gross Net Earned Premium Income Tổng doanh thu phí được hưởng trong một khoảng thời gian nhất định trừ đi phần phí được hưởng đã tái bảo hiểm ra bên ngoài. Gross Net Premium Income Tổng doanh thu...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần H

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần H

Hours clause Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm vượt mức bồi thường thảm họa lớn cho tài sản trong đó quy định tổn thất xảy ra trong một thời gian nhất định sau một tai nạn...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần R

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần I

Inception Date – ngày bắt đầu Là ngày bắt đầu của một hợp đồng bảo hiểm ( hoặc tái bảo hiểm). Intermediaries clause Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm cố định theo đó nhà tái...
Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần R

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần O

Original Insured – người được bảo hiểm gốc Là bên tham gia hợp đồng bảo hiểm gốc với Công ty bỏa hiểm gốc ( Công ty nhượng tái bảo hiểm). Overriding Commission – hoa hồng phụ thêm Là...