1:12 chiều - Thứ Hai Tháng Mười 23, 2017

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần F

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần F

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần F

Face amount – mệnh giá, số tiền bảo hiểm
Trong bảo hiểm nhân thọ, là số tiền sẽ được chi trả trong trường hợp tử vong hoặc khi đơn bảo hiểm hết hạn, như được ghi rõ trên trang đầu tiên của đơn bảo hiểm. Vì số tiền bảo hiểm quy định trong một đơn bảo hiểm nhất định thường được ghi rõ trên trang đầu tiên của hợp đồng bảo hiểm nên thuật ngữ này thường được sử dụng khi đề cập đến số tiền bảo hiểm chính co liên quan đến hợp đồng bảo hiểm

Facultative obligatory treaty – hợp đồng tái bảo hiểm lựa chọn bắt buộc
Hợp đồng tái bảo hiểm lựa chọn – bắt buộc là một hợp đồng tái bảo hiểm trong đó một công ty bảo hiểm có thể lựa chọn chuyển nhượng một hoặc một số rủi ro nhất định nào đó cho một công ty tái bảo hiểm , công ty tái bảo hiểm này có nghĩa vụ nhận rủi ro được chuyển nhượng đó.

Facultative reinsurance – tái bảo hiểm tạm thời
Tái bảo hiểm tạm thời là tái bảo hiểm được thực hiện cho từng dịch vụ một.
Công ty bảo hiểm gốc có quyền lựa chọn việc tái bảo hiểm cho công ty tái bảo hiểm; công ty tái bảo hiểm có quyền chấp nhận hoặc từ chối rủi ro đó.

First loss
Phần thứ nhất của một tổn thất được bảo hiểm – chính là phần miễn thường trong bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm.

Xem thêm trong: Thuật ngữ bảo hiểm