10:11 chiều - Thứ Hai Tháng Năm 29, 2017

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần E

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần E

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần E

Equity –linked policy – đơn bảo hiểm liên kết cổ phiếu
Đơn bảo hiểm nhân thọ, theo đó số tiền bảo hiểm biến động tùy theo tình hình thực hiện các cổ phiếu không có lãi cố định hay các cổ phiếu thông thường tại các Sở giao dịch chứng khoán. Các đơn bảo hiểm này có nhiều rủi ro hơn và do đó có thể không có sức hấp dẫn đối với người phải nuôi dưỡng gia đình, nhưng lại có khả năng tự bảo vệ khi có lạm phát.

Event – sự cố
Là một sự kiện hoặc một nguyên nhân làm phát sinh một hoặc một chuỗi tổn thất. Trong tái bảo hiểm vượt mức bồi thường thảm họa cháy, ý nghĩa của một “sự cố” được thay bằng “ Các điều khoản về giờ”.

Ex gratia
Việc chấp nhận giải quyết khiếu nại mà không thừa nhận trách nhiệm đối với khiếu nại đó, hoặc thực tế không tồn tại trách nhiệm.

Excess Aggregate Reinsurance
Hợp đồng tái bảo hiểm bảo vệ cho một tập hợp các tổn thất vượt quá mức miễn thường trong một khoảng thời gian nhất định.

Excess of loss reinsurance – tái bảo hiểm vượt mức bồi thường
Hình thức tái bảo hiểm trong đó công ty tái bải hiểm nhận bồi thường ( trong một giới hạn nhất định) cho những tổn thất vượt quá một số tiền bồi thường nhất định thuộc phần giữ lại của công ty bảo hiểm gốc.

Excess risk
Tái bảo hiểm vượt mức bồi thường trong đó giới hạn trách nhiệm và mức miễn thường được quy định cho” mỗi và mọi tổn thất mỗi và mọi rủi ro”( each and every loss each and every risk).

Xem thêm trong: Thuật ngữ bảo hiểm