4:10 sáng - Thứ Bảy Tháng Mười Một 18, 2017

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần D

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần D

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần D

Deductible – mức miễn thường khấu trừ
Là số tiền thuộc những mức đầu tiên của một tổn thất mà người được bảo hiểm phải tự chịu theo quy định của các điều khoản bảo hiểm.

Deficit clause
Một điều khoản trong hợp đồng tái bảo hiểm theo đó hoa hồng tái bảo hiểm theo lãi sẽ được thanh toán, và nếu nhà tái bảo hiểm bị lỗ trong một năm nào đó, phần lỗ đó sẽ được kết chuyển để tính hoa hồng tái bảo hiểm theo lãi của một hay nhiều năm tiếp theo.

Deposit premium
Phí đặt cọc, là phần phí được trả vào lúc bắt đầu một hợp đồng bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm.

Direct insurer – công ty bảo hiểm gốc
Là một thuật ngữ dùng để nhấn mạnh: Công ty bảo hiểm” để phân biệt với” Công ty tái bảo hiểm”

Xem thêm trong: Thuật ngữ bảo hiểm