10:31 sáng - Thứ Bảy Tháng Tư 29, 2017

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần B

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần B

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần B

Back up
Phần trách nhiệm vượt quá mức miễn thường cộng với giới hạn của hợp đồng tái bảo hiểm vượt mức bồi thường.

Basic commission – hoa hồng cơ bản
Là khoản tiền phải trả khi nhận một dịch vụ, thường được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên tổng phí.
Tỷ lệ phần trăm này được đàm phán trong từng trường hợp, có thể là một tỷ lệ cố định , nhưng cũng có thể khác nhau tùy theo tỷ lệ tổn thất của dịch vụ.

Bordereaux – danh mục rủi ro
Là bản danh sách các rủi ro được tái bảo hiểm, được dùng để báo cáo định kỳ về các hợp đồng bảo hiểm, phí chuyển tái bảo hiểm và tổn thất.

Brokerage – phí môi giới
Là khoản tiền mà một công ty bảo hiểm ( hoặc tái bảo hiểm) trả cho nhà môi giới đã thu xếp dịch vụ cho công ty bảo hiểm (hoặc táibảo hiểm).

Burning cost

Chi phí của những tổn thất trước đây.

Một phương pháp tính phí trong đó phí được tính trên cơ sở lịch sử tổn thất trước đây.

Xem thêm trong: Thuật ngữ bảo hiểm