4:12 sáng - Thứ Bảy Tháng Mười Một 18, 2017

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần A

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần A

Thuật ngữ tái bảo hiểm – Vần A

Acquisition costs – chi phí khai thác
Tất cả những chi phí mà một công ty bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm phải bỏ ra để khai thác được một dịch vụ ( bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm).

Actuary – chuyên viên tính toán
Là người áp dụng xác suất và lý thuyết thống kê vào các công việc tính phí bảo hiểm, đầu tư, quản lý tài chính và dân số học.

Administration expenses – chi phí quản lý
Tất cả những chi phí khác phát sinh khi tiến hành hoạt động bảo hiểm bên cạnh chi phí đánh giá tổn thất, chi phí khai thác dịch vụ và chi phí đầu tư.

Aggregate Liabilities
Tổng trách nhiệm của một công ty bảo hiểm trong một khu vực nhất định bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

Annual Contract – hợp đồng hàng năm
Là một hợp đồng được ký kết cho một giai đoạn 12 tháng ( và có thể được tái tục cho các giai đoạn 12 tháng tiếp theo). Thuật ngữ “hợp đồng hàng năm” được dùng để phân biệt với “ hợp đồng liên tục”- đây là dạng hợp đồng giữ nguyên hiệu lực cho đến khi bị hủy bỏ.

As Expiry
Thuật ngữ được sử dụng khi đề nghị đơn bảo hiểm được tái tục theo các điều khoản và điều kiện như trước.

Assigned risk
Thuật ngữ được sử dụng (ở thị trường Mỹ) để chỉ những dịch vụ mà các nhà bảo hiểm thường không muốn nhận nhưng buộc phải làm vậy do ràng buộc của luật pháp hoặc các thỏa thuận.

Attachment
Sự bắt đầu hiệu lực của đơn bảo hiểm.

Authorized reinsurance – tái bảo hiểm theo quy chế bắt buộc
Tái bảo hiểm theo quy chế bắt buộc là việc nhượng tái bảo hiểm cho một công ty tái bảo hiểm được sự công nhận và được phép của một cơ quan quản lý bảo hiểm của nhà nước.

Xem thêm trong: Thuật ngữ bảo hiểm